một vài

Học thuật
Thân thiện
một vài

Một vài con chim đậu trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Đại từ chỉ định (Determiner):
    • Một số ít, một ít: Dùng để chỉ một số lượng nhỏ, không xác định cụ thể nhưng thường ít hơn "một số" hoặc "vài ba". diễn tả ý " nhưng không nhiều".
dụ sử dụng
  • Đại từ chỉ định:
    • Tôi cần một vài phút để suy nghĩ. (Số lượng phút không nhiều, chỉ khoảng vài phút.)
    • Chỉ còn một vài quả táo trong tủ lạnh. (Số lượng táo còn lại rất ít.)
    • ấy đã gặp một vài khó khăn khi mới bắt đầu. (Số lượng khó khăn không lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một vài... trong số...": Dùng để giới hạn hoặc xác định hơn nhóm đối tượng được nói đến.

    • Một vài người trong số họ đã đồng ý. (Chỉ một số ít người thuộc nhóm "họ" đã đồng ý.)
  • "chỉ một vài": Nhấn mạnh số lượng rất ít, gần như hiếm hoi.

    • Chỉ một vài học sinh đạt điểm tuyệt đối. (Số học sinh đạt điểm cao cực kỳ ít.)
Biến thể từ gần giống
  • Vài: Có nghĩa tương tự, chỉ số lượng ít (thường từ 2 đến 5). "Vài" có thể mang tính chất ước chừng nhiều hơn "một vài" một chút.

    • Anh ấy sẽ về sau vài ngày nữa.
  • Một số: Chỉ số lượng nhiều hơn "một vài", nhưng vẫn chưa phải "nhiều". tính chất khái quát hơn.

    • Một số ý kiến cho rằng điều đó đúng.
  • Vài ba: Cách nói ước chừng, thân mật, chỉ một số lượng nhỏ (khoảng hai đến ba hoặc hơn một chút).

    • Cậu đợi tôi vài ba phút nhé.
Từ đồng nghĩa
  • Đôi ba: Chỉ số lượng rất ít, thường hai hoặc ba.
  • Một ít: Thường dùng cho danh từ không đếm được, chỉ một số lượng nhỏ.
  • Vài: (Như đã nêutrên).
Lưu ý sử dụng
  • "Một vài" thường đi kèm với danh từ đếm được số nhiều.
  • "Một vài" mang sắc thái trung tính, không nhấn mạnh sự khan hiếm như "chỉ một vài", cũng không mang tính chất nhiều như "một số".
  • Trong văn nói, đôi khi có thể lược bỏ "một" chỉ dùng "vài".
một vài

Một vài con chim đậu trên cành cây.

  1. dt. Một hoặc hai, với số lượng không nhiều: nghỉ một vài ngày Một vài người không tán thành ý kiến đó.